eater
ea
ˈi:
i
ter
tər
tēr
/ˈiːtə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eater"trong tiếng Anh

01

người ăn, kẻ ăn

an animal or human that eats a certain type or amount of food or has a certain manner of eating
eater definition and meaning
Các ví dụ
She ’s a fast eater and always finishes her meal before everyone else.
Cô ấy là một người ăn nhanh và luôn hoàn thành bữa ăn của mình trước mọi người.
02

người ăn, người tiêu thụ

any green goods that are good to eat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
eaters
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng