easy money
ea
ˈi:
i
sy
zi
zi
mo
ma
ney
ni
ni

Định nghĩa và ý nghĩa của "easy money"trong tiếng Anh

Easy money
01

tiền dễ dàng, tiền nhanh chóng

money that one gains without much effort and often by dishonest means 
easy money definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He made easy money by selling fake tickets online. 

Nhiều người tin rằng giao dịch trực tuyến là con đường dẫn đến tiền dễ dàng.

02

tiền dễ dàng, tín dụng dễ dàng

the economic condition in which credit is easy to secure 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng