Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Altar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
altars
Các ví dụ
The floral arrangements adorned the altar, adding beauty to the church ceremony.
Những bố trí hoa trang trí bàn thờ, thêm vẻ đẹp cho buổi lễ nhà thờ.
02
bàn thờ, bệ thờ
a raised platform or structure where offerings or sacrifices are made to a deity
Các ví dụ
The altar was constructed from stone and richly decorated.
Bàn thờ được xây dựng bằng đá và trang trí phong phú.



























