earthquake
Pronunciation
/ˈɝθˌkweɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "earthquake"trong tiếng Anh

Earthquake
01

động đất, địa chấn

the sudden movement and shaking of the earth's surface, usually causing damage
earthquake definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
earthquakes
Các ví dụ
The earthquake triggered a tsunami warning.
Động đất đã kích hoạt cảnh báo sóng thần.
02

động đất, sự rung chuyển

a disturbance that is extremely disruptive
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng