Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Duo
01
song ca
a musical work for two singers or players
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
duos
Các ví dụ
The jazz duo captivated the audience with their smooth improvisations and tight harmonies.
Bộ đôi jazz đã thu hút khán giả với những ngẫu hứng mượt mà và hòa âm chặt chẽ.
02
cặp đôi, đôi
two items of the same kind considered together
Các ví dụ
The store sells a duo of mugs in matching colors.
Cửa hàng bán một cặp cốc có màu sắc phù hợp.
03
đôi, cặp
a pair of people who regularly associate or collaborate
Các ví dụ
The two writers form a successful duo.
Hai nhà văn tạo thành một cặp đôi thành công.
04
bộ đôi, cặp đôi biểu diễn
two people who sing or perform together
Các ví dụ
The pop duo releases a new single.
Bộ đôi nhạc pop phát hành một đĩa đơn mới.



























