dumbstruck
dumb
ˈdʌm
dam
struck
strʌk
strak

Định nghĩa và ý nghĩa của "dumbstruck"trong tiếng Anh

dumbstruck
01

sửng sốt, kinh ngạc

so surprised or shocked that one is temporarily unable to speak or react 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dumbstruck
so sánh hơn
more dumbstruck
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was dumbstruck when she found out she had won the lottery. 

Cô ấy sững sờ khi phát hiện ra mình đã trúng xổ số.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng