duffer
du
ˈdə
ffer
fɜr
fēr
/dˈʌfɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "duffer"trong tiếng Anh

Duffer
01

một kẻ vụng về, một người kém cỏi

a person who performs poorly at a particular task or activity
duffer definition and meaning
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
duffers
Các ví dụ
The new guy is a duffer on the computer and keeps crashing the system.
Anh chàng mới là một người vụng về với máy tính và liên tục làm sập hệ thống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng