Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dualism
01
thuyết nhị nguyên, học thuyết nhị nguyên
the belief that reality consists of two fundamental and opposing components, such as mind and body or good and evil
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Epistemological dualism asserts a fundamental distinction between the realms of knowledge, separating subjective experiences from objective reality.
Nhị nguyên nhận thức luận khẳng định sự phân biệt cơ bản giữa các lĩnh vực tri thức, tách biệt trải nghiệm chủ quan với thực tế khách quan.
Cây Từ Vựng
dualism
duality
dual



























