Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Drywall
01
tấm thạch cao, tường khô
a building material that is consisted of a layer of plaster between two sheets of thick paper, used for covering walls and ceilings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
drywalls
Các ví dụ
After the flood, the basement drywall had to be replaced due to water damage.
Sau trận lũ, tấm thạch cao trong tầng hầm phải được thay thế do hư hại từ nước.



























