drunken
drun
ˈdrʌn
dran
ken
kən
kēn
duncansunkenshrunken

Định nghĩa và ý nghĩa của "drunken"trong tiếng Anh

drunken
01

say, ngà ngà say

affected by alcohol to the extent of being visibly intoxicated 
drunken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most drunken
so sánh hơn
more drunken
có thể phân cấp
Các ví dụ
He spoke in a drunken slur after a night at the bar. 

Anh ấy nói với giọng say sau một đêm ở quán bar.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng