Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Drug dealer
01
kẻ buôn bán ma túy, người bán thuốc phiện
an individual who sells illegal drugs such as narcotics, opioids, etc.
Các ví dụ
The novel portrays the life of a drug dealer who starts questioning the morality of his actions.
Cuốn tiểu thuyết miêu tả cuộc sống của một kẻ buôn bán ma túy bắt đầu đặt câu hỏi về đạo đức của hành động mình.



























