Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Drought
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
droughts
Các ví dụ
The farmers prayed for rain as the drought continued.
Các nông dân cầu nguyện cho mưa trong khi hạn hán tiếp tục.
02
hạn hán, tình trạng thiếu hụt kéo dài
a prolonged shortage



























