drop zone
drop
drɑ:p
draap
zone
zoʊn
zown
/dɹˈɒp zˈəʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "drop zone"trong tiếng Anh

Drop zone
01

khu vực thả, vùng thả dù

an agreed area where military supplies are dropped to ground troops
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
drop zones
02

khu vực hạ cánh, vùng thả dù

the designated area on the ground where skydivers land after their parachute descent
Các ví dụ
He aimed for the center of the drop zone as he descended.
Anh nhắm vào trung tâm của vùng hạ cánh khi đang hạ xuống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng