to drive off
Pronunciation
/dɹˈaɪv ˈɔf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "drive off"trong tiếng Anh

to drive off
01

lái xe đi, khởi hành

to start driving away from a location
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
drive
thì hiện tại
drive off
ngôi thứ ba số ít
drives off
hiện tại phân từ
driving off
quá khứ đơn
drove off
quá khứ phân từ
driven off
Các ví dụ
They decided to drive off early to avoid the traffic jam.
Họ quyết định khởi hành sớm để tránh tắc đường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng