to drink down
drink
drɪnk
drink
down
daʊn
dawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "drink down"trong tiếng Anh

to drink down
01

uống một hơi, nuốt

to consume a liquid by swallowing it quickly, often finishing the entire drink in one gulp 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
drink
thì hiện tại
drink down
ngôi thứ ba số ít
drinks down
hiện tại phân từ
drinking down
quá khứ đơn
drank down
quá khứ phân từ
drunk down
Các ví dụ
He drank down the glass of water after a long run. 

Anh ấy uống một hơi cốc nước sau khi chạy đường dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng