drill bit
drill
drɪl
dril
bit
bɪt
bit
/dɹˈɪl bˈɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "drill bit"trong tiếng Anh

Drill bit
01

mũi khoan, đầu khoan

a cutting tool used in conjunction with a drill to create holes in various materials, such as wood, metal, plastic, or concrete
Các ví dụ
She carefully selected the right drill bit for the job, choosing one designed for masonry.
Cô ấy cẩn thận chọn mũi khoan phù hợp cho công việc, chọn một cái được thiết kế cho công trình xây dựng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng