to drift apart
drift
drɪft
drift
a
ə
ē
part
ˈpɑ:t
paat

Định nghĩa và ý nghĩa của "drift apart"trong tiếng Anh

to drift apart
01

xa cách, dần xa nhau

to gradually become less close or connected, often due to a lack of shared interests or diverging paths 
to drift apart definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
apart
động từ gốc
drift
thì hiện tại
drift apart
ngôi thứ ba số ít
drifts apart
hiện tại phân từ
drifting apart
quá khứ đơn
drifted apart
quá khứ phân từ
drifted apart
Các ví dụ
Over the years, the friends started to drift apart as their lives took different paths. 

Qua nhiều năm, những người bạn bắt đầu xa cách khi cuộc sống của họ đi theo những hướng khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng