drift apart
drift
ˈdrɪft
drift
a
a
a
part
pɑ:rt
paart
/dɹˈɪft ɐpˈɑːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "drift apart"trong tiếng Anh

to drift apart
[phrase form: drift]
01

xa cách, dần xa nhau

to gradually become less close or connected, often due to a lack of shared interests or diverging paths
to drift apart definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
apart
động từ gốc
drift
thì hiện tại
drift apart
ngôi thứ ba số ít
drifts apart
hiện tại phân từ
drifting apart
quá khứ đơn
drifted apart
quá khứ phân từ
drifted apart
Các ví dụ
The couple realized they were drifting apart due to conflicting priorities and interests.
Cặp đôi nhận ra rằng họ đang xa cách nhau do những ưu tiên và sở thích mâu thuẫn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng