dress code
Pronunciation
/dɹˈɛs kˈoʊd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dress code"trong tiếng Anh

Dress code
01

quy tắc ăn mặc, tiêu chuẩn trang phục

a set of guidelines specifying the types of clothing and grooming considered acceptable or appropriate in a particular setting or for a specific event
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dress codes
Các ví dụ
The nightclub has a trendy dress code to maintain a stylish atmosphere.
Câu lạc bộ đêm có quy định trang phục hợp thời trang để duy trì bầu không khí sang trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng