Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dragonfly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dragonflies
Các ví dụ
The dragonfly's multifaceted eyes allowed it to see in all directions, scanning its surroundings for potential prey.
Đôi mắt đa diện của chuồn chuồn cho phép nó nhìn thấy mọi hướng, quét môi trường xung quanh để tìm kiếm con mồi tiềm năng.
Cây Từ Vựng
dragonfly
dragon
fly



























