Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to drag one's name through the mud
to drag one's name through the mud
01
bôi xấu tên tuổi, làm xấu mặt
to make unfavorable remarks about someone
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
His former partner dragged his name through the mud after the breakup.
Sau khi chia tay, người cũ đã bôi xấu tên tuổi anh ấy.



























