Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to drag out
[phrase form: drag]
01
kéo dài, làm kéo dài
to prolong or extend a situation, event, or process, often unnecessarily
Transitive: to drag out a situation or process
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
drag
thì hiện tại
drag out
ngôi thứ ba số ít
drags out
hiện tại phân từ
dragging out
quá khứ đơn
dragged out
quá khứ phân từ
dragged out
Các ví dụ
The legal proceedings were dragged out, increasing the stress on all parties involved.
Các thủ tục pháp lý đã bị kéo dài, làm tăng căng thẳng cho tất cả các bên liên quan.



























