drag on
drag
dræg
drāg
on
ɑ:n
aan
/dɹˈaɡ ˈɒn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "drag on"trong tiếng Anh

to drag on
[phrase form: drag]
01

kéo dài, kéo lê

to continue for an extended or tedious period, often with no clear resolution or conclusion
Intransitive
to drag on definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
drag
thì hiện tại
drag on
ngôi thứ ba số ít
drags on
hiện tại phân từ
dragging on
quá khứ đơn
dragged on
quá khứ phân từ
dragged on
Các ví dụ
As the negotiations continued to drag on, it became evident that reaching a compromise would be challenging.
Khi các cuộc đàm phán tiếp tục kéo dài, rõ ràng là việc đạt được một thỏa hiệp sẽ rất khó khăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng