Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Down syndrome
/dˌaʊn sˈɪndɹoʊm/
Down's syndrome
Down syndrome
01
hội chứng Down, trisomy 21
a genetic condition caused by the presence of an extra copy of chromosome 21, leading to intellectual disabilities, distinct facial features, and potential health issues
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
People with Down syndrome often lead fulfilling lives and can participate in various activities.
Những người mắc hội chứng Down thường có cuộc sống viên mãn và có thể tham gia vào nhiều hoạt động khác nhau.



























