Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Down syndrome
01
hội chứng Down, trisomy 21
a genetic condition caused by the presence of an extra copy of chromosome 21, leading to intellectual disabilities, distinct facial features, and potential health issues
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Down syndrome is characterized by intellectual disabilities and unique facial features.
Hội chứng Down được đặc trưng bởi khuyết tật trí tuệ và các đặc điểm khuôn mặt độc đáo.



























