double play
Pronunciation
/dˈʌbəl plˈeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "double play"trong tiếng Anh

Double play
01

chơi đôi, loại đôi

a defensive play in which two outs are made by the fielding team in a single continuous play
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
double plays
Các ví dụ
His throw to first completed the double play.
Cú ném của anh ấy đến vị trí đầu tiên đã hoàn thành double play.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng