doppler effect
dopp
ˈdɒp
dop
ler
e
ɪ
i
ffect
fɛkt
fekt

Định nghĩa và ý nghĩa của "doppler effect"trong tiếng Anh

Doppler effect
01

hiệu ứng Doppler, hiện tượng Doppler

the change in frequency or wavelength of a wave in relation to an observer who is moving relative to the source of the wave, producing a shift in pitch or color 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The Doppler effect explains why the pitch of an ambulance siren changes as it approaches and then passes by. 

Hiệu ứng Doppler giải thích tại sao độ cao của tiếng còi xe cứu thương thay đổi khi nó tiến đến và sau đó đi qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng