doomsday
dooms
ˈdu:mz
doomz
day
deɪ
dei

Định nghĩa và ý nghĩa của "doomsday"trong tiếng Anh

Doomsday
01

ngày tận thế, ngày phán xét cuối cùng

an unpleasant or disastrous destiny 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

ngày tận thế, ngày phán xét cuối cùng

a belief or prophecy predicting a catastrophic end to the world within religious traditions 
Các ví dụ
In Christianity, doomsday is associated with the Second Coming of Christ and the final judgment. 

Trong Kitô giáo, ngày tận thế được liên kết với sự trở lại lần thứ hai của Chúa Kitô và phán xét cuối cùng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng