doodlebug
doodle
ˈdu:dl
doodl
bug
bʌg
bag

Định nghĩa và ý nghĩa của "doodlebug"trong tiếng Anh

Doodlebug
01

kiến sư tử, sư tử kiến

a small winged insect that preys on other insects, especially ants, by digging holes in the sand 
doodlebug definition and meaning
02

ấu trùng bọ cánh cứng, giun đất

the larva of any of several insects 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
doodlebugs
03

bom bay, tên lửa có cánh phản lực

a small jet-propelled winged missile that carries a bomb 
04

một phương tiện động cơ nhỏ, một chiếc xe nhỏ có động cơ

a small motor vehicle 
05

một loại toa xe kết hợp động cơ của đầu máy và các khoang hành khách thành một đơn vị duy nhất, một đoàn tàu tự hành kết hợp động cơ và khu vực hành khách

a type of railcar that combines a locomotive's engine and passenger compartments into a single unit 
Các ví dụ
Doodlebugs were popular in the early 20th century for short-distance rail travel between towns. 

Doodlebugs đã phổ biến vào đầu thế kỷ 20 cho việc đi lại bằng đường sắt khoảng cách ngắn giữa các thị trấn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng