Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to be done for
01
to be in a very dangerous situation that one may face death at any moment
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
We all thought we were done for when the boat started to sink.
02
chắc chắn thất bại, hết hy vọng
to be certain to fail because of being in an awful situation
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Without emergency funding, the company is done for.
Không có nguồn vốn khẩn cấp, công ty chắc chắn thất bại.



























