Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Domino
01
quân domino, miếng domino
each of a set of small flat blocks, made of wood, plastic, etc., with spots that represent numbers on one side, used in specific games
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dominoes
Các ví dụ
The children enjoyed making patterns with their dominoes.
Những đứa trẻ thích thú tạo ra các mẫu hình với domino của chúng.
02
mặt nạ domino, domino
a mask that covers the upper face, leaving the eyes visible
Các ví dụ
She put on a domino for the costume party.
Cô ấy đeo một chiếc domino cho bữa tiệc hóa trang.
03
áo choàng domino, áo choàng có mũ trùm kèm nửa mặt nạ
a loose hooded cloak paired with a half mask for masquerade
Các ví dụ
A black domino completed his costume.
Một chiếc domino đen hoàn thiện bộ trang phục của anh ta.



























