dolphin
Pronunciation
/ˈdɑːlfɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dolphin"trong tiếng Anh

Dolphin
01

cá heo, cá heo mỏ

an intelligent sea mammal that looks like a whale and has a long snout and teeth
dolphin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dolphins
Các ví dụ
Sarah 's dream is to swim with dolphins in their natural habitat.
Ước mơ của Sarah là bơi cùng cá heo trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
02

cá heo, cá heo vàng

large slender food and game fish widely distributed in warm seas (especially around Hawaii)
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng