dogwood
dog
ˈdɒg
dog
wood
wʊd
vood

Định nghĩa và ý nghĩa của "dogwood"trong tiếng Anh

Dogwood
01

cây dương đào, gỗ chó

a small tree or bush with red stems and pink or red berries 
dogwood definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dogwoods
Các ví dụ
The dogwood tree in our backyard bursts into stunning white or pink blossoms every spring, creating a beautiful contrast against its dark green leaves. 

Cây dogwood trong sân sau của chúng tôi nở ra những bông hoa trắng hoặc hồng tuyệt đẹp mỗi mùa xuân, tạo nên sự tương phản đẹp mắt với những chiếc lá xanh đậm của nó.

02

gỗ cây sơn thù du, gỗ cây cornus

the dense, tough timber of any Cornus species, valued for durability and strength 
Các ví dụ
Craftsmen carved the chair from dogwood. 

Thợ thủ công đã chạm khắc chiếc ghế từ gỗ cây dogwood.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng