Doctor of Science
Pronunciation
/dˈɑːktɚɹ ʌv sˈaɪəns/
DS
DSc
ScD

Định nghĩa và ý nghĩa của "Doctor of Science"trong tiếng Anh

Doctor of Science
01

Tiến sĩ Khoa học, Bằng tiến sĩ khoa học

a doctoral degree awarded for significant contributions to scientific research or scholarship in a specific field
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Doctors of Science
Các ví dụ
With his ScD, he leads a research team studying climate change and its impacts.
Với bằng Tiến sĩ Khoa học, anh ấy dẫn dắt một nhóm nghiên cứu về biến đổi khí hậu và tác động của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng