Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
diurnal
01
ban ngày, hoạt động chủ yếu vào ban ngày
primarily active or occurring during the daytime
Các ví dụ
The biologist focused her research on diurnal species, observing their behaviors and interactions throughout the day.
Nhà sinh vật học tập trung nghiên cứu vào các loài ban ngày, quan sát hành vi và tương tác của chúng suốt cả ngày.
02
hằng ngày, ban ngày
having a cycle that happens on a daily basis
Các ví dụ
Many animals have diurnal behaviors, becoming active during the day.
Nhiều loài động vật có hành vi ban ngày, trở nên hoạt động vào ban ngày.



























