Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Disparity
01
sự chênh lệch, sự bất bình đẳng
a noticeable and often significant difference or inequality between two or more things
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
disparities
Các ví dụ
There is a large disparity between the wealth of the billionaire class and the working poor struggling to afford basic necessities.
Có một sự chênh lệch lớn giữa sự giàu có của tầng lớp tỷ phú và những người lao động nghèo đang vật lộn để trang trải các nhu cầu cơ bản.
Cây Từ Vựng
disparity
parity



























