discursiveness
Pronunciation
/dɪsˈkɝsɪvnɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "discursiveness"trong tiếng Anh

Discursiveness
01

tính lan man, sự thiếu mạch lạc

the act of jumping from one subject to another in a way that lacks order
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The essay was marked by discursiveness, making it difficult to extract any clear conclusions.
Bài luận được đánh dấu bởi sự lan man, khiến khó rút ra bất kỳ kết luận rõ ràng nào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng