Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Discord
01
bất hòa, xung đột
conflict resulting from disagreements among individuals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The political party was in a state of discord as internal factions clashed over policy priorities.
Đảng chính trị đang trong tình trạng bất hòa khi các phe phái nội bộ xung đột về các ưu tiên chính sách.
02
sự bất hòa, sự chói tai
an unusual combination of musical notes that sound strange when played
Các ví dụ
A moment of discord disrupted the otherwise harmonious melody.
Một khoảnh khắc bất hòa làm gián đoạn giai điệu vốn hài hòa.
03
bất hòa, sự bất đồng
lack of agreement between people
Các ví dụ
The project team was plagued by discord as individual members had conflicting priorities and goals.
Nhóm dự án bị ảnh hưởng bởi bất hòa khi các thành viên riêng lẻ có những ưu tiên và mục tiêu mâu thuẫn.
04
bất đồng, xung đột
lack of agreement or harmony
to discord
01
bất đồng, không đồng ý
be different from one another
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
discord
ngôi thứ ba số ít
discords
hiện tại phân từ
discording
quá khứ đơn
discorded
quá khứ phân từ
discorded



























