alley
Pronunciation
/ˈæli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "alley"trong tiếng Anh

01

ngõ hẻm, lối đi hẹp

a narrow passage between or behind buildings
alley definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
alleys
Các ví dụ
She found a hidden gem of a cafe tucked away in a charming alley.
Cô ấy tìm thấy một viên ngọc ẩn của một quán cà phê ẩn mình trong một ngõ hẻm quyến rũ.
02

lối đi, hành lang

a lane down which a bowling ball is rolled toward pins
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng