Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
disciplined
01
kỷ luật, nghiêm khắc
having devoted a lot of time and effort into learning necessary skills for a particular field or activity
Các ví dụ
Her disciplined approach to studying has enabled her to excel academically.
Cách tiếp cận có kỷ luật của cô ấy trong học tập đã giúp cô ấy xuất sắc trong học thuật.
02
kỷ luật, tuân theo quy tắc
obeying the rules
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most disciplined
so sánh hơn
more disciplined
có thể phân cấp
Cây Từ Vựng
undisciplined
disciplined
discipline



























