Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dirt
01
đất, thổ nhưỡng
the part of the earth's surface consisting of humus and disintegrated rock
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
02
bụi bẩn, đất
unwanted or messy substances, such as dust, mud, or grime
Các ví dụ
There was dirt on the windows from the construction work.
Có bụi bẩn trên cửa sổ do công việc xây dựng.
03
tin đồn, chuyện ngồi lê đôi mách
gossip that can harm a person's reputation, especially about their private life
04
cứt, phân
obscene terms for feces
dirt
01
đất, không trải nhựa
describing roads that are unpaved, uneven, or lacking proper drainage, making them unsuitable for year-round travel
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The dirt path became muddy and impassable during the storm.
Con đường đất trở nên lầy lội và không thể đi qua được trong cơn bão.
Cây Từ Vựng
dirty
dirty
dirt



























