dilemma
di
daɪ
dai
le
ˈlɛ
le
mma
empyemastemmalemmatrema

Định nghĩa và ý nghĩa của "dilemma"trong tiếng Anh

Dilemma
01

tình thế tiến thoái lưỡng nan

a situation that is difficult because a choice must be made between two or more options that are equally important 
dilemma definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dilemmas
Các ví dụ
She faced a dilemma when she had to choose between attending her best friend's wedding and a critical work presentation. 

Cô ấy đối mặt với một tình thế tiến thoái lưỡng nan khi phải lựa chọn giữa việc tham dự đám cưới của người bạn thân nhất và một buổi thuyết trình công việc quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng