all-clear
all
ɔ:l
awl
clear
klɪə
klie

Định nghĩa và ý nghĩa của "all-clear"trong tiếng Anh

All-clear
01

tín hiệu an toàn, thông báo hết nguy hiểm

an indication or announcement that a situation is safe, free from danger, or no longer poses a threat 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
all-clears
Các ví dụ
The medical tests came back negative, giving the patient the all-clear. 

Các xét nghiệm y tế trở lại âm tính, cho bệnh nhân tín hiệu an toàn.

02

đèn xanh, sức khỏe tốt

a remark made by doctors that informs patients of their recovery or the fact that they do not have any health problems 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng