all along
all
ɔ:l
awl
a
ə
ē
long
lɒng
long

Định nghĩa và ý nghĩa của "all along"trong tiếng Anh

all along
01

từ đầu, suốt từ đầu đến giờ

from the beginning or continuously throughout a period of time 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She knew the answer all along but chose not to reveal it until now. 

Cô ấy biết câu trả lời từ đầu nhưng chọn không tiết lộ cho đến bây giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng