Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
all along
01
từ đầu, suốt từ đầu đến giờ
from the beginning or continuously throughout a period of time
collocation
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The solution to the problem was evident all along.
Giải pháp cho vấn đề đã rõ ràng ngay từ đầu.



























