diatom
dia
ˈdaɪə
daie
tom
təm
tēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "diatom"trong tiếng Anh

Diatom
01

tảo silic, tảo cát

a single-celled algae characterized by its unique silica-based cell walls 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
diatoms
Các ví dụ
Diatoms are an important part of the food chain, providing nourishment for other organisms. 

Tảo silic là một phần quan trọng của chuỗi thức ăn, cung cấp dinh dưỡng cho các sinh vật khác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng