Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Diameter
01
đường kính, đường kính
a straight line from one side of a round object, particularly a circle, passing through the center and joining the other side
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
diameters
Các ví dụ
The diameter of a circle is the longest distance between any two points on its circumference, passing through the center.
Đường kính của một vòng tròn là khoảng cách dài nhất giữa hai điểm bất kỳ trên chu vi của nó, đi qua tâm.
02
đường kính, đường kính
a unit of linear measurement used to express magnifying power
Các ví dụ
The microscope had a diameter of 100×.
Kính hiển vi có đường kính 100×.
Cây Từ Vựng
diametral
diametrical
semidiameter
diameter



























