alizarin crimson
Pronunciation
/ˈælɪzɚɹˌɪn kɹˈɪmsən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "alizarin crimson"trong tiếng Anh

Alizarin crimson
01

alizarin đỏ thẫm, đỏ thẫm alizarin

any of various acid dyes; used for dyeing wool scarlet red
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
alizarin crimsons
alizarin crimson
01

đỏ thẫm alizarin, đỏ sâu thẳm alizarin

having a rich, deep red color with blue undertones, reminiscent of the pigment historically derived from the madder plant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most alizarin crimson
so sánh hơn
more alizarin crimson
có thể phân cấp
Các ví dụ
The velvet curtains in the living room had a alizarin crimson appearance.
Rèm nhung trong phòng khách có vẻ ngoài đỏ thẫm alizarin.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng