Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deviance
01
lệch lạc, hành vi lệch chuẩn
actions or conduct that departs from societal norms, expectations, or standards, often perceived as unconventional, abnormal, or unacceptable by the larger community
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
deviances
Các ví dụ
The psychologist studied patterns of deviance within the community to better understand the factors contributing to criminal behavior.
Nhà tâm lý học đã nghiên cứu các mô hình lệch lạc trong cộng đồng để hiểu rõ hơn các yếu tố góp phần vào hành vi phạm tội.
02
lệch lạc, sự sai lệch so với các chuẩn mực đã được thiết lập
the state of departure from established norms or expectations, whether in behavior, beliefs, attitudes, etc.
Các ví dụ
The unconventional artist's work was celebrated for its creativity and deviance from traditional artistic norms.
Tác phẩm của nghệ sĩ không theo quy ước được ca ngợi vì sự sáng tạo và lệch lạc so với các chuẩn mực nghệ thuật truyền thống.
Cây Từ Vựng
deviance
deviate
devi



























