Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Detergent
01
chất tẩy rửa, bột giặt
a cleaning substance that is designed to remove dirt, stains, and other impurities from surfaces or fabrics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He bought a bottle of eco-friendly detergent to reduce his household's environmental impact.
Anh ấy đã mua một chai chất tẩy rửa thân thiện với môi trường để giảm tác động môi trường của hộ gia đình mình.
02
chất tẩy rửa, bột giặt
a cleansing agent that differs from soap but can also emulsify oils and hold dirt in suspension
detergent
01
tẩy rửa, làm sạch
having cleansing power
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most detergent
so sánh hơn
more detergent
có thể phân cấp



























