detective work
de
di
tec
ˈtɛk
tek
tive
tɪv
tiv
work
wɜ:k
vēk

Định nghĩa và ý nghĩa của "detective work"trong tiếng Anh

Detective work
01

công việc thám tử, điều tra

the activity of trying to get more information or finding out the truth about something 
detective work definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The detective work helped solve the robbery case. 

Công việc thám tử đã giúp giải quyết vụ cướp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng