Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to desist
01
ngừng, từ bỏ
to stop doing something, particularly in response to a request, command, or understanding that it should be discontinued
Transitive: to desist from sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
desist
ngôi thứ ba số ít
desists
hiện tại phân từ
desisting
quá khứ đơn
desisted
quá khứ phân từ
desisted
Các ví dụ
The company was ordered to desist from any further illegal practices.
Công ty đã được lệnh phải ngừng mọi hành vi bất hợp pháp tiếp theo.



























